Đặc trưng
Nó bao gồm nhiều quy trình: nó có thể là từ một tấm hoặc tấm thép, có thể liên quan đến quá trình uốn, cán và các quy trình hàn khác nhau.
Đường nối ống hàn là điểm yếu của nó và chất lượng này ảnh hưởng đến hiệu suất cuối cùng của nó.
Thông thường, ống thép hàn có thể chịu được áp suất thấp hơn tới 20% so với ống liền mạch.
Ống thép hàn không có những giới hạn về kích thước này.
Do việc sử dụng nguyên liệu thô và các quy trình mà ống hàn trải qua, giá thường cao hơn.
Các ứng dụng
Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không, hàng không vũ trụ, năng lượng, điện tử, ô tô, công nghiệp nhẹ và các lĩnh vực khác. Nó cũng nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường có nồng độ axit cao.

Q3: Bạn có cung cấp mẫu không? Miễn phí hay không?
Trả lời: Có, chúng tôi có thể cung cấp các mẫu miễn phí, nhưng không trả cước phí.
Q4: Tôi có thể tùy chỉnh các ống thép không?
Trả lời: Tất nhiên là có, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của bạn, bạn có thể gửi bản vẽ CAD hoặc thiết kế.
Q5: Có dịch vụ giá trị gia tăng nào không?
A: May mắn thay, chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong ngành này. Chúng tôi trang bị cho nhà kho các thiết bị cần thiết để sơn nội thất, sơn phủ, cắt ống, hàn nối và gia công cơ khí theo yêu cầu.
Câu hỏi 6: Điều khoản giao dịch là gì?
A: exw, fob, cfr, cif, lc sẽ được chấp nhận.
| THANH TRÒN THÉP 63.5 MM 1018 | 1018 | 63.5 | 2 1/2 | 2.5 | 3.05-3.66 | 25.31 |
| THANH TRÒN THÉP 69.9 MM 1018 | 1018 | 69.9 | 2 3/4 | 2.75 | 3.05-3.66 | 30.62 |
| THANH TRÒN THÉP 76.2 MM 1018 | 1018 | 76.2 | 3 | 3 | 3.05-3.66 | 36.45 |
| THANH TRÒN THÉP 82.6 MM 1018 | 1018 | 82.6 | 3 1/4 | 3.25 | 3.05-3.66 | 42.77 |
| THANH TRÒN THÉP 88.9 MM 1018 | 1018 | 88.9 | 3 1/2 | 3.5 | 3.05-3.66 | 49.61 |
| THANH TRÒN THÉP 95.2 MM 1018 | 1018 | 95.3 | 3 3/4 | 3.75 | 3.05-3.66 | 56.95 |
Chú phổ biến: ống liền mạch, nhà cung cấp, tùy chỉnh, bán buôn, giá rẻ, giảm giá, bảng giá, giá thấp, trong kho, mẫu miễn phí










