Công ty TNHH Thép Gnee (Thiên Tân)
+8615824687445
Bảng so sánh vật liệu ASTM A334 (ASTM →KS, JIS, DIN, BS, NBN, NF, UNI)
video

Bảng so sánh vật liệu ASTM A334 (ASTM →KS, JIS, DIN, BS, NBN, NF, UNI)

Gửi yêu cầu
  • Mô tả
    TIÊU CHUẨN ASTMUNS KHÔNG.HÀN QUỐC/NHẬT BẢN

    TIẾNG ĐỨC

    NGƯỜI ANHBỈNGƯỜI PHÁPNGƯỜI Ý


    Ký hiệu KS/JISSố KS/JISNhận xétLoại DIN

    DIN

    con số

    vật liệu

    con số

    Nhận xét

    BS

    con số

    Lớp BSNhận xétLoại NBNLớp NBNNhận xétLoại AFNORSố NFRamarkLoại UNISố UNIRamark
    đến 334

    Ống thép hợp kim C-ans liền mạch và hàn cho dịch vụ nhiệt độ thấp





















    lớp 1K03008STLT 39 / STbL 380D3571/G3464
    TT Đường 41N
    1.0437WBL-680(3b)

    (3)


    TU42BTTới49-230(32)c155949(6) Dàn Chỉ
    Lớp 3K31918STLT 46 / STBL 450D3571/G3464
    10 hay 14
    1.5637WBL-680(3b)3603HFS 503 LT 100CAT.2


    TU 16 N 14Tới49-230(3c)18 hay 145949chỉ liền mạch
    Lớp 6K03006

    (3)TT Đường 45 N
    1.0456WBL-680(3b)3603HFS 410 LT 50CAT.2


    TÚ A 42 BTTới49-230(29)c205949chỉ liền mạch
    Lớp 8K31340STLT 70 / STBL 690D3571/G3464
    X8 cũng như 9
    1.5662WBL-680(3b)3603HFS 590 LT 196CAT.2


    TÚ Z 11 N 9Tới49-230(6)12 X Ni 095949chỉ liền mạch


    Chú phổ biến: bảng so sánh vật liệu astm a334 (astm →ks, jis, din, bs, nbn, nf, uni), nhà cung cấp, tùy chỉnh, bán buôn, giá rẻ, giảm giá, bảng giá, giá thấp, trong kho, mẫu miễn phí

(0/10)

clearall